Chỉ báo · điều kiện và kết quả lịch sử

Giá cao hơn/thấp hơn tại từng mốc sau dấu, không phải tỷ lệ thắng lệnh. Các bảng dùng số liệu lịch sử đã tính sẵn. Kết quả trong quá khứ không bảo đảm những lần tiếp theo. Mẫu đủ, mẫu chờ và dữ liệu thiếu được ghi riêng. Mốc so là giá tại các thời điểm đối chứng của bộ nghiên cứu. MAE giữ cách đo của nguồn; không phải mức dừng lỗ.

Cập nhật số liệu: 22:12 · 03/11/2026 VN

Tìm chỉ báoTam giác xanh dương · Altcoin vượt nền · v1 · Tròn vàng Altcoin · v1 · Tròn vàng 4H · v1 · Tròn xanh · BTC và altcoin cùng tăng · v1 · Tròn đỏ · BTC mất nền, gặp cản · v1 · Tròn vàng gốc · BTC bật hỗ trợ / vượt vùng giá · v1 · Tròn vàng gốc + v2 · nhóm trùng · Tròn vàng v2 · chỉ v2 · Tròn vàng 1H · báo sớm · v1 · Tròn vàng 4H · báo sớm · v1 · Tiệm cận phá cản · v1 · Mini altseason · xác nhận 15% · v1 · Mini altseason · chờ 10% · v1 · Tròn hồng · BTC suy yếu · v1 · Tam giác xanh lá · Altcoin bắt nhịp · v1 · Sét cực đoan · 4H · v1 · Sét cực đoan · 1D · v1 · Sét theo dõi · 4H · v1 · Sét theo dõi · 1D · v1 · Ngôi sao · BTC tăng mạnh cùng tin · v1 · Sao đỏ · BTC giảm mạnh cùng tin · v1 · Kim cương rõ · Altcoin xác nhận · v1 · Kim cương mờ · Altcoin khởi động · v1 · Tròn xanh · XAU tăng mạnh · v1 · Tròn đỏ · XAU suy yếu · v1 · Tròn vàng đậm · XAU phá nền hẹp · v1 · Tròn vàng · XAU bật đáy / vượt đỉnh 20 phiên · v1

Tam giác xanh dương · Altcoin vượt nền · v1

TOTAL3ES USD và tỷ lệ /BTC cùng vượt nền ngắn hạn.

chọn altcoin để soi tiếp ở USD và /BTC; đây là dấu chung thị trường, không phải tín hiệu riêng của coin

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • TOTAL3ES USD và TOTAL3ES/BTC đều đóng > high cao nhất 10 ngày trước; USD trên SMA50 ngày, tỷ lệ trên SMA20 ngày; thân USD ≥3%. BTC trên SMA50 ngày và thân BTC >−4%.
  • Bản A thêm thân tỷ lệ >0 và SMA20 của tỷ lệ hôm nay > hôm trước. Lấy mẫu V1 với khoảng cách ít nhất 28 ngày theo từng rule trước, sau đó mới lọc A; ngày bị A loại vẫn ảnh hưởng thời gian nghỉ. Không phải vượt đường SMA là đủ có tam giác.

Dấu thị trường chung; trên BTC/coin riêng chỉ là ngữ cảnh, tỷ lệ đánh giá TOTAL3ES và TOTAL3ES/BTC, không phải coin đang mở.

TOTAL3ESBTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7250072.0%28.0%47.6%52.4%1.5%-6.3%
14250072.0%28.0%46.4%53.6%3.4%-7.0%
28250060.0%40.0%47.3%52.7%6.8%-9.3%
30250060.0%40.0%47.8%52.2%5.1%-9.4%
60241058.3%41.7%47.4%52.6%7.8%-12.8%
90241058.3%41.7%50.0%50.0%6.0%-14.1%
120241058.3%41.7%50.6%49.4%9.5%-18.8%

TOTAL3ES

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7250072.0%28.0%55.3%44.7%5.6%-7.6%
14250084.0%16.0%55.3%44.7%13.1%-9.9%
28240166.7%33.3%57.1%42.9%13.6%-12.1%
30240166.7%33.3%56.8%43.2%15.5%-12.9%
60221263.6%36.4%58.9%41.1%18.0%-17.5%
90221254.5%45.5%58.1%41.9%29.1%-18.4%
120211361.9%38.1%59.0%41.0%22.3%-23.5%

Tròn vàng Altcoin · v1

Nến ngày tăng từ 8%, lần đầu đóng vượt đỉnh USD 30 ngày và có dấu cải thiện /BTC; không bắt buộc /BTC phá đỉnh 60 ngày.

Rà coin, giá và vùng hỗ trợ/kháng cự; quyết định mở lệnh do người dùng cân đối.

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Khung 1D UTC; biết dấu khi ngày đóng lúc 07:00 Việt Nam hôm sau. Giá USD theo spot đã xác minh; /BTC chỉ close USD chia close BTC cùng UTC.
  • USD: thân close/open−1 từ8%, đóng ở35% trên biên high–low, close vượt high cao nhất của30ngày TRƯỚC; ngày liền trước chưa đạt phá đỉnh30ngày. Không tính nến hiện tại vào đỉnh cũ.
  • /BTC: ít nhất một dấu: close vượt đỉnh close30ngày trước; hoặc đỉnh close10ngày trước; hoặc trênSMA20 và SMA20 cao hơn5ngày trước; hoặc vừa vượtSMA20/50 trong0–10ngày và hiện vẫn trên chính SMA ấy. Không dựng OHLC tỷ lệ giả.
  • Phá đỉnh60/90ngày và SMA50 USD/BTC là thông tin thêm trong email, không phải cổng bắt buộc. Tổ hợp này phát hiện thông tin saupump; nghiên cứu chưa chứng minh tỷ lệ thành công cao.
  • Một coin nghỉ30 ngày sau dấu được nhận; sớm nhất cách31 ngày. Hai nhánh cùng đạt vẫn chỉ một dấu/email; chiếu khung khác không tạo mẫu mới.
  • Thống kê hồi cứu 7/14/30/60/90/120/180/360 ngày; thiếu nguồn/chưa đủ thời gian tách riêng. Đây là nhắc rà coin sau pump, hiệu quả giao dịch chưa được xác minh.

Tín hiệu riêng từng coin. Thống kê gộp thư viện hiện có, có thiên lệch chọn mẫu và các cửa sổ chồng nhau; không phải tỷ lệ thắng lệnh.

ALTCOIN_USD

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
78062044.4%55.6%——-2.2%-10.7%
148053047.5%52.2%——-1.5%-14.3%
3079315043.6%56.4%——-5.8%-20.5%
60698110036.5%63.3%——-14.2%-29.5%
90615192130.1%69.9%——-22.4%-40.0%
120594213124.7%75.3%——-28.9%-44.2%
180551256119.6%80.4%——-37.3%-55.6%
360420386217.1%82.9%——-57.6%-70.8%

ALTCOIN_BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
78062040.7%59.3%——-2.8%-7.3%
148053043.1%56.9%——-3.7%-10.7%
3079315037.7%62.3%——-8.0%-16.7%
60698110030.7%69.3%——-14.7%-23.4%
90615192125.5%74.5%——-23.6%-32.2%
120594213123.4%76.6%——-28.3%-37.4%
180551256118.3%81.7%——-38.1%-46.7%
360420386211.2%88.8%——-57.4%-65.3%

Tròn vàng 4H · v1

4H tăng ≥4.3%, vượt đỉnh 120 nến trước; ngày đã đóng trên SMA50. Nghỉ 7 ngày.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến 4H (đóng/mở −1) ≥4.3%; đóng > high cao nhất 120 nến 4H trước. Cần chuỗi ít nhất 200 nến 4H liên tục; không dùng nến chưa đóng.
  • Lấy ngày đã đóng gần nhất tại giờ biết nến 4H (cũ dưới 1 ngày): close ngày > SMA50 ngày. Hai dấu cách ít nhất 7 ngày theo knownUTC. Đây là bộ 4H riêng, không phải v2 ngày.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC4H

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7450060.0%40.0%54.4%45.6%2.3%-5.6%
14450066.7%33.3%56.4%43.6%5.9%-9.2%
28420371.4%28.6%58.0%42.0%8.6%-10.8%
30420373.8%26.2%58.2%41.8%7.4%-10.8%
60400572.5%27.5%59.1%40.9%19.9%-13.8%
90381668.4%31.6%59.7%40.3%23.4%-14.1%
120361872.2%27.8%61.2%38.8%22.5%-15.2%

Tròn xanh · BTC và altcoin cùng tăng · v1

BTC và TOTAL3ES cùng tăng mạnh trong ngày.

xem độ lan tỏa của nhịp tăng; cần kiểm từng coin, không Long chỉ vì có dấu

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân BTC ≥5% và thân TOTAL3ES USD ≥2.5% cùng ngày; không yêu cầu TOTAL3ES/BTC tăng, không cooldown.

Điều kiện BTC và TOTAL3ES USD cùng tăng; không yêu cầu TOTAL3ES/BTC tăng.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
71970053.3%46.7%54.7%45.3%0.5%-6.1%
141970057.9%42.1%56.4%43.6%2.9%-7.5%
281970058.9%41.1%58.3%41.7%3.7%-10.7%
301970057.9%42.1%58.2%41.8%3.6%-11.0%
601952057.4%42.6%59.7%40.3%5.9%-14.9%
901916058.6%41.4%60.5%39.5%10.1%-17.3%
1201916056.0%44.0%60.9%39.1%6.2%-20.6%

TOTAL3ES

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
71890860.8%39.2%55.0%45.0%2.0%-8.4%
1418401363.6%36.4%55.0%45.0%3.1%-10.2%
2818301461.2%38.8%56.8%43.2%10.7%-13.7%
3018101659.1%40.9%56.4%43.6%9.8%-13.7%
6017621963.6%36.4%59.0%41.0%13.3%-19.2%
9016862363.1%36.9%58.7%41.3%15.4%-23.1%
12016462759.1%40.9%60.0%40.0%17.9%-26.7%

TOTAL3ESBTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
71970056.3%43.7%47.5%52.5%0.7%-4.8%
141970053.8%46.2%46.0%54.0%1.0%-6.4%
281970054.8%45.2%46.7%53.3%2.6%-9.2%
301970055.3%44.7%47.1%52.9%1.9%-9.3%
601952053.8%46.2%46.7%53.3%2.4%-14.1%
901916058.6%41.4%49.7%50.3%4.2%-17.8%
1201916059.7%40.3%50.8%49.2%6.2%-21.0%

Tròn đỏ · BTC mất nền, gặp cản · v1

BTC giảm mạnh và phản ứng yếu tại vùng giá quan trọng.

rà bảo vệ lệnh Long hoặc tìm kịch bản Short có điểm vào; không tự đóng/mở lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân ngày ≤−5%; (đóng − thấp)/(cao − thấp) ≤0.35.
  • Vùng giá lấy từ high/low cao nhất/thấp nhất của 20 và 60 nến ngày trước (không gồm nến tín hiệu), hoặc cụm pivot trong 90 ngày trước. Mỗi pivot có 2 nến trái + 2 nến phải đã xác nhận; cụm có ít nhất 2 pivot, trải ít nhất 3 ngày, ghép trong 0.5 ATR14 quanh pivot đầu cụm; tâm là giá trung bình các pivot. Không lấy SMA làm vùng. Đây là vùng của detector; không đồng nhất với các dải hỗ trợ/kháng cự ưu tiên pivot tuần đang vẽ trên chart.
  • Mép vùng L/H và ATR như tròn vàng gốc. Thủng: đóng trước ≥L, đóng hiện tại <L. Từ chối: có nến chạm vùng trong 3 ngày, đóng trước ≤H, đóng hiện tại <L và thấp hơn đỉnh cao nhất của các nến chạm. Không cooldown.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
71430053.1%46.9%54.2%45.8%0.6%-7.1%
141430058.0%42.0%55.9%44.1%2.0%-8.9%
281430055.2%44.8%57.6%42.4%2.7%-10.5%
301430055.9%44.1%57.5%42.5%2.6%-11.1%
601430057.3%42.7%59.0%41.0%4.6%-15.3%
901430058.0%42.0%59.9%40.1%5.0%-20.1%
1201430052.4%47.6%60.2%39.8%2.6%-23.2%

Tròn vàng gốc · BTC bật hỗ trợ / vượt vùng giá · v1

Thân nến ngày ≥5%, đóng trong 35% phía trên biên nến và bật hỗ trợ hoặc vượt vùng giá lịch sử; không phải nền SMA.

tìm điểm để rà Long; kiểm vùng vào, cản phía trên và mức dừng lỗ

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân nến ngày ≥5%; (đóng − thấp)/(cao − thấp) ≥0.65: đóng trong 35% phía trên toàn biên nến.
  • Vùng giá lấy từ high/low cao nhất/thấp nhất của 20 và 60 nến ngày trước (không gồm nến tín hiệu), hoặc cụm pivot trong 90 ngày trước. Mỗi pivot có 2 nến trái + 2 nến phải đã xác nhận; cụm có ít nhất 2 pivot, trải ít nhất 3 ngày, ghép trong 0.5 ATR14 quanh pivot đầu cụm; tâm là giá trung bình các pivot. Không lấy SMA làm vùng. Đây là vùng của detector; không đồng nhất với các dải hỗ trợ/kháng cự ưu tiên pivot tuần đang vẽ trên chart.
  • ATR14 ở đây là trung bình True Range của 14 nến trước, không gồm nến tín hiệu. Với tâm v: mép dưới L = v − 0.25 ATR14, mép trên H = v + 0.25 ATR14. Vượt vùng: đóng hôm trước ≤ H, đóng hôm nay > H. Bật hỗ trợ: có nến trong hôm nay hoặc 2 ngày trước giao với [L,H], đóng hôm trước ≥ L, đóng hôm nay > H và cao hơn đáy thấp nhất của các nến chạm. Mã xét tất cả vùng, không yêu cầu vượt mọi đỉnh 20/60 ngày cùng lúc.
  • Không có cooldown cho gốc. SMA20/50 ngày và SMA50 tuần chỉ là bối cảnh, không phải điều kiện của dấu này. Nhóm thống kê gốc gồm cả các ngày đồng thời có v2.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
72020055.0%45.0%54.7%45.3%1.5%-5.3%
142020062.9%37.1%56.4%43.6%3.7%-7.2%
282020062.4%37.6%58.3%41.7%4.9%-10.2%
302020060.9%39.1%58.2%41.8%4.4%-10.5%
602002061.0%39.0%59.7%40.3%8.1%-14.9%
901975061.4%38.6%60.5%39.5%11.4%-18.6%
1201975059.9%40.1%60.9%39.1%7.8%-20.6%

Tròn vàng gốc + v2 · nhóm trùng

Cùng ngày đạt cả gốc và v2; dùng chung một dấu trên chart, không phải bộ điều kiện thứ ba.

ưu tiên rà cấu trúc và điểm vào Long; hai bộ điều kiện dùng chung dữ liệu, không phải hai xác nhận độc lập

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Giao của ngày có dấu gốc và dấu v2 đã qua thời gian nghỉ; phải đạt toàn bộ điều kiện của hai bộ. Chart gộp thành một icon ghi gốc + v2. Nhóm này là tập con của gốc, không cộng số mẫu hai nhóm với nhau.
  • Thân nến ngày ≥4%; đóng > SMA200 của giá đóng ngày, gồm nến tín hiệu. Không yêu cầu SMA200 dốc lên, cắt SMA200 ngay hôm đó hoặc phá đỉnh.
  • MACD = EMA12(close) − EMA26(close); signal = EMA9(MACD), tính adjust=False. Yêu cầu MACD > signal, không bắt buộc vừa giao cắt hay MACD > 0. Đường Signal hiển thị của CM MACD dùng SMA9; đó là lớp vẽ khác với EMA9 mà detector v2 đang dùng.
  • Sau một dấu v2 được nhận, bỏ 7 ngày lịch tiếp theo; dấu mới sớm nhất cách 8 ngày. Bộ đếm dùng toàn bộ dấu v2, gồm cả ngày trùng gốc.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7480064.6%35.4%54.2%45.8%3.9%-4.4%
14480075.0%25.0%56.0%44.0%6.5%-5.5%
28480070.8%29.2%57.5%42.5%7.3%-7.5%
30480066.7%33.3%57.4%42.6%6.0%-8.2%
60471070.2%29.8%58.9%41.1%9.3%-10.9%
90462069.6%30.4%59.9%40.1%17.8%-12.9%
120462073.9%26.1%59.6%40.4%20.6%-14.5%

Tròn vàng v2 · chỉ v2

Thân nến ngày ≥4%, đóng trên SMA200 ngày, MACD trên EMA9 tín hiệu; đã qua thời gian nghỉ và không trùng dấu gốc.

thêm đầu mối rà Long trong xu hướng tăng; đang theo dõi, chưa thay tròn vàng gốc

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân nến ngày ≥4%; đóng > SMA200 của giá đóng ngày, gồm nến tín hiệu. Không yêu cầu SMA200 dốc lên, cắt SMA200 ngay hôm đó hoặc phá đỉnh.
  • MACD = EMA12(close) − EMA26(close); signal = EMA9(MACD), tính adjust=False. Yêu cầu MACD > signal, không bắt buộc vừa giao cắt hay MACD > 0. Đường Signal hiển thị của CM MACD dùng SMA9; đó là lớp vẽ khác với EMA9 mà detector v2 đang dùng.
  • Sau một dấu v2 được nhận, bỏ 7 ngày lịch tiếp theo; dấu mới sớm nhất cách 8 ngày. Bộ đếm dùng toàn bộ dấu v2, gồm cả ngày trùng gốc.
  • Bảng này chỉ chấm những ngày v2 không có dấu gốc. Toàn bộ v2 = nhóm chỉ v2 + nhóm trùng gốc; đây không phải thống kê toàn bộ v2.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7410058.5%41.5%54.0%46.0%2.6%-4.3%
14410058.5%41.5%55.9%44.1%2.0%-6.5%
28410070.7%29.3%57.0%43.0%9.5%-10.2%
30410070.7%29.3%56.7%43.3%10.7%-10.3%
60410073.2%26.8%58.0%42.0%24.7%-11.8%
90401075.0%25.0%58.9%41.1%27.2%-11.9%
120401075.0%25.0%57.6%42.4%47.5%-15.7%

Tròn vàng 1H · báo sớm · v1

Thân 1H ≥1,8%, đóng vượt high30 ngày trước; không bắt RSI. Nghỉ 7 ngày; chưa là vàng ngày.

mở chart kiểm tra BTC và altcoin; chưa xác nhận vàng ngày, rà vùng vào/điểm sai trước quyết định

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Nến 1H thân ≥1,8%; close > high cao nhất 720 nến 1H liên tục trước (30 ngày), không gồm nến hiện tại. Không gate RSI hoặc SMA.
  • Chỉ nến đã đóng trước giờ đóng ngày 07:00 VN; nến đóng đúng 07:00 không thuộc báo sớm. Nhận lần đầu rồi nghỉ ít nhất 7 ngày theo knownUTC. Màu vàng độ đậm60%. Chưa phải xác nhận vàng ngày hoặc lệnh mua.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC1H

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7120058.3%41.7%51.4%48.6%1.2%-2.4%
14120066.7%33.3%51.7%48.3%4.4%-2.4%
28120058.3%41.7%56.4%43.6%6.8%-3.8%
30120058.3%41.7%57.1%42.9%11.0%-3.8%
60111054.5%45.5%55.2%44.8%9.0%-4.1%
90102060.0%40.0%59.5%40.5%15.3%-4.2%
12092155.6%44.4%61.9%38.1%4.4%-4.2%

Tròn vàng 4H · báo sớm · v1

Thân 4H ≥3,8%, đóng vượt high30 ngày trước; không bắt RSI. Nghỉ 7 ngày; chưa là vàng ngày.

mở chart kiểm tra; chưa chứng minh ngưỡng tốt nhất hoặc xác nhận vàng ngày/altseason

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Nến 4H thân ≥3,8%; close > high cao nhất 180 nến 4H liên tục trước (30 ngày), không gồm nến hiện tại. Không gate RSI hoặc SMA.
  • Chỉ nến đã đóng trước giờ đóng ngày 07:00 VN; nhận lần đầu rồi nghỉ ít nhất 7 ngày. Màu vàng độ đậm80%. Đây là bộ báo sớm riêng, không thay bộ4HA4,3% và chưa phải xác nhận vàng ngày.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC4H

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7460056.5%43.5%54.4%45.6%2.2%-6.6%
14460069.6%30.4%56.5%43.5%5.6%-8.5%
28430367.4%32.6%58.1%41.9%8.3%-10.7%
30430369.8%30.2%58.2%41.8%6.1%-10.7%
60391669.2%30.8%59.1%40.9%18.3%-13.9%
90372762.2%37.8%59.8%40.2%19.2%-18.1%
120362866.7%33.3%61.2%38.8%23.2%-17.8%

Tiệm cận phá cản · v1

BTC ngày đóng xanh và tăng so với hôm trước, dưới cản 30/60/90/120 ngày chưa tới 3%; nhịp alt gần nhất cách ít nhất 60 ngày.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Chỉ nến ngày đã đóng: close > open và close > close hôm trước. Không dùng nến ngày sau để chọn dấu.
  • H_N = max high của N ngày liên tục ngay trước nến, loại ngày hiện tại; N = 30/60/90/120. Yêu cầu 0 < 100*(H_N-close)/H_N < 3. Tuổi high ghi để tham khảo, không là gate.
  • Mùa alt dùng close TOTAL3ESBTC: từ đáy tăng ít nhất 10%, nhịp ít nhất 7 ngày; đỉnh chỉ được biết khi close giảm 5% từ đỉnh. Không đang trong nhịp và đỉnh đã biết cách ít nhất 60 ngày. Đây là proxy nghiên cứu riêng, không đồng nhất vùng MiniSS 10%/15% trên chart.
  • Mỗi N nhận một dấu rồi bỏ 28 ngày lịch tiếp theo; cùng ngày nhiều N gộp một icon, không cộng mẫu. Thiếu/gap nguồn là UNKNOWN; không nội suy.
  • Biết lúc nến đóng (07:00 VN); icon 15 px trên high BTC. 2D/tuần chiếu cùng sự kiện sau khung đóng. Không email, không tự mua.
  • Bộ v1 này khác nghiên cứu cũ 5%/high-age30/N60–180. Toàn mẫu là hồi cứu, cửa sổ chồng lấn; TOTAL3ESBTC trước 19/05/2025 có giới hạn tái dựng. Chưa chứng minh lợi thế ngoài mẫu hay PnL sau chi phí.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7570075.4%24.6%54.5%45.5%2.9%-2.0%
14570064.9%35.1%56.1%43.9%4.5%-3.2%
28570070.2%29.8%57.9%42.1%8.6%-3.9%
30570070.2%29.8%57.8%42.2%9.6%-3.9%
60570071.9%28.1%59.3%40.7%18.0%-5.7%
90552074.5%25.5%60.1%39.9%26.4%-6.6%
120552072.7%27.3%60.5%39.5%30.3%-6.9%

Mini altseason · xác nhận 15% · v1

Tỷ lệ đóng cửa tăng ≥15% từ đáy đầu nhịp; vùng nghiên cứu theo nến ngày, không phải lệnh mua.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Sau ít nhất7ngày từseed, đóng ngày xanh ≥anchor×1.15 thì xác nhận; có thể cùng ngày nhận10%. Tiếp tục theo đỉnhhigh ngày xanh, close không thấp hơn close xanh cao nhất đãbiết.
  • Kết thúc khi14ngày khôngđỉnhmới vàclose giảm≥5% từpeakClose, hoặc28ngày khôngđỉnhmới; đóng mấtanchor cũng kếtthúc. Ngày biết kếtthúc táchngàyđỉnh.
  • Chỉ nghiên cứu hồi cứu; có thể rà soát sau kếtthúc14ngày bằngbản ghi lýdo/evidence, khôngsửaOHLC hoặc ngàybiết tựđộng.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

TOTAL3ESBTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7450048.9%51.1%47.7%52.3%-0.1%-4.6%
14440159.1%40.9%45.8%54.2%1.1%-6.8%
28440143.2%56.8%46.4%53.6%-0.5%-8.5%
30440152.3%47.7%46.4%53.6%0.9%-10.8%
60430258.1%41.9%46.0%54.0%2.2%-13.9%
90430258.1%41.9%49.6%50.4%3.2%-18.1%
120420357.1%42.9%51.7%48.3%6.3%-18.4%

TOTAL3ES

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7430246.5%53.5%54.2%45.8%-0.5%-11.5%
14420354.8%45.2%54.2%45.8%4.1%-15.0%
28410458.5%41.5%55.5%44.5%8.0%-17.7%
30410453.7%46.3%55.1%44.9%6.3%-17.7%
60390659.0%41.0%57.3%42.7%13.9%-22.5%
90390656.4%43.6%57.1%42.9%7.5%-27.3%
120370859.5%40.5%60.3%39.7%16.1%-31.4%

Mini altseason · chờ 10% · v1

Tỷ lệ từ đáy nến xanh đầu tăng đóng cửa ≥10% sau ít nhất 7 ngày; chờ 15%, hủy nếu 14 ngày không đạt.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Chỉ nến TOTAL3ES/BTC ngày đã đóng; seed là ngày xanh đầu, anchor=low thật. Đạt đóng ≥10% sau ít nhất7ngày, trong21ngày từseed. Ngày đạt phải xanh và không thấp hơn close xanh trước.
  • Chưa đạt15% sau14ngày từngày10% hoặc đóng mấtanchor thì hủy; nguồn gap cầnkiểm. Vùng nhìn lại từseedđếnđỉnhkhôngngụýđãbiếtởseed.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

TOTAL3ESBTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7580051.7%48.3%47.7%52.3%0.3%-4.1%
14570150.9%49.1%45.8%54.2%0.3%-4.7%
28570143.9%56.1%46.4%53.6%-0.2%-8.3%
30570149.1%50.9%46.4%53.6%-0.3%-8.3%
60551247.3%52.7%46.0%54.0%-0.8%-11.9%
90551252.7%47.3%49.6%50.4%2.4%-18.4%
120541353.7%46.3%51.7%48.3%1.6%-19.3%

TOTAL3ES

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7550341.8%58.2%54.2%45.8%-1.8%-11.6%
14540457.4%42.6%54.2%45.8%2.7%-13.9%
28530556.6%43.4%55.5%44.5%4.5%-15.4%
30530550.9%49.1%55.1%44.9%4.6%-15.4%
60501752.0%48.0%57.3%42.7%4.9%-22.4%
90501750.0%50.0%57.1%42.9%-0.2%-28.3%
1204711059.6%40.4%60.3%39.7%6.2%-31.4%

Tròn hồng · BTC suy yếu · v1

Phân kỳ RSI đã xác nhận, kèm giá giảm và mất SMA20.

rà chốt lời và giảm rủi ro lệnh Long; chưa đủ căn cứ để dùng riêng làm tín hiệu Short

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Phân kỳ giảm RSI ngày hoặc tuần đã xác nhận; trong 30 nến ngày gần nhất từng có high ≥99.5% high cao nhất 60 ngày trước; thân ngày ≤−5% và close < SMA20 ngày. Hai dấu P2 cách ít nhất 21 ngày. Dấu không đặt ngược vào cây đỉnh trước khi có xác nhận.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7170041.2%58.8%53.9%46.1%-1.1%-7.9%
14170052.9%47.1%55.6%44.4%0.6%-10.0%
28170058.8%41.2%56.8%43.2%0.3%-12.5%
30170052.9%47.1%56.6%43.4%0.3%-12.5%
60170058.8%41.2%57.8%42.2%10.3%-27.7%
90170070.6%29.4%58.7%41.3%7.8%-27.7%
120170058.8%41.2%58.3%41.7%3.9%-27.7%

Tam giác xanh lá · Altcoin bắt nhịp · v1

Altcoin vượt nền sau nhịp BTC dẫn trước.

rà altcoin bắt kịp nhịp tăng; kiểm giá USD, sức mạnh /BTC và điểm vào từng coin

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • BTC close/close 20 ngày trước −1 ≥8%, trên SMA50 ngày và thân trong [−3%,+3%]; TOTAL3ES USD thân ≥2.5%, trên SMA50; USD và tỷ lệ đều đóng > high cao nhất 20 ngày trước, tỷ lệ trên SMA20.
  • Bản A thêm thân tỷ lệ >0 và SMA20 tỷ lệ tăng so hôm trước. Áp khoảng nghỉ V1 ít nhất 28 ngày theo từng rule trước khi lọc A, tương tự tam giác xanh dương.

Dấu thị trường chung; trên BTC/coin riêng chỉ là ngữ cảnh, tỷ lệ đánh giá TOTAL3ES và TOTAL3ES/BTC, không phải coin đang mở.

TOTAL3ESBTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7130069.2%30.8%47.2%52.8%8.7%-7.0%
14130076.9%23.1%45.4%54.6%13.2%-7.0%
28130069.2%30.8%46.3%53.7%5.5%-9.9%
30130069.2%30.8%46.6%53.4%6.1%-11.8%
60130061.5%38.5%44.6%55.4%9.2%-12.5%
90130069.2%30.8%47.4%52.6%4.9%-15.4%
120130053.8%46.2%47.4%52.6%4.4%-20.9%

TOTAL3ES

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7130084.6%15.4%54.4%45.6%8.8%-10.8%
14130084.6%15.4%53.6%46.4%13.3%-11.6%
28130061.5%38.5%55.2%44.8%13.8%-12.2%
30130069.2%30.8%54.8%45.2%14.9%-12.2%
60120191.7%8.3%56.2%43.8%22.6%-13.2%
90120175.0%25.0%55.0%45.0%34.5%-17.2%
120110263.6%36.4%55.8%44.2%24.9%-26.7%

Sét cực đoan · 4H · v1

RSI14 4H ≤20, râu dưới ≥35% biên nến; nến đã đóng.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • RSI14 4H ≤20 · râu dưới ≥35%; chỉ nến đã đóng. RSI chu kỳ14, Wilder mean-seed, reset sau thiếu nến.
  • Mỗi nhánh nghỉ7ngày riêng; sét theo dõi không chặn sét cực đoan. Râu dưới = min(mở,đóng)−low, chia high−low của chính nến4H.
  • Dấu4H chỉ biết sau4Hđóng, chiếu lên ngày sau ngàyđóng; không là mẫu mới. Thống kê high>10%từclose dấu trong7/14ngày, không là winrate hoặc bảo đảm đảo chiều.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC_RSI4H

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
740075.0%25.0%52.2%47.8%4.4%-3.5%
1440075.0%25.0%52.9%47.1%8.1%-3.5%
2840075.0%25.0%57.8%42.2%10.1%-4.2%
3040075.0%25.0%57.9%42.1%6.1%-4.2%
6040075.0%25.0%59.6%40.4%8.0%-7.9%
90400100.0%0.0%64.1%35.9%21.8%-7.9%
120301100.0%0.0%70.9%29.1%28.3%-9.8%

Sét cực đoan · 1D · v1

RSI14 ngày ≤16; có thể hình thành nhịp hồi mạnh.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • RSI14 ngày ≤16; chỉ nến đã đóng. RSI chu kỳ14, Wilder mean-seed, reset sau thiếu nến.
  • Mỗi nhánh nghỉ7ngày riêng; sét theo dõi không chặn sét cực đoan. Râu dưới = min(mở,đóng)−low, chia high−low của chính nến4H.
  • Dấu4H chỉ biết sau4Hđóng, chiếu lên ngày sau ngàyđóng; không là mẫu mới. Thống kê high>10%từclose dấu trong7/14ngày, không là winrate hoặc bảo đảm đảo chiều.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
740075.0%25.0%52.8%47.2%4.8%-12.5%
1440075.0%25.0%54.5%45.5%5.3%-12.5%
2840075.0%25.0%56.5%43.5%7.7%-13.0%
3040075.0%25.0%56.3%43.7%5.6%-13.0%
6040075.0%25.0%56.3%43.7%7.3%-13.0%
9040075.0%25.0%58.4%41.6%31.4%-13.0%
12040050.0%50.0%57.2%42.8%18.0%-13.2%

Sét theo dõi · 4H · v1

RSI14 4H ≤23; nến 4H đã đóng.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • RSI14 4H ≤23; chỉ nến đã đóng. RSI chu kỳ14, Wilder mean-seed, reset sau thiếu nến.
  • Mỗi nhánh nghỉ7ngày riêng; sét theo dõi không chặn sét cực đoan. Râu dưới = min(mở,đóng)−low, chia high−low của chính nến4H.
  • Dấu4H chỉ biết sau4Hđóng, chiếu lên ngày sau ngàyđóng; không là mẫu mới. Thống kê high>10%từclose dấu trong7/14ngày, không là winrate hoặc bảo đảm đảo chiều.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC_RSI4H

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7170058.8%41.2%52.1%47.9%2.2%-3.1%
14170052.9%47.1%52.9%47.1%0.8%-8.4%
28151146.7%53.3%57.5%42.5%-1.2%-12.7%
30151146.7%53.3%58.1%41.9%-2.1%-12.7%
60141250.0%50.0%56.4%43.6%2.6%-17.7%
90141271.4%28.6%60.6%39.4%6.8%-19.3%
120121475.0%25.0%63.1%36.9%18.2%-17.7%

Sét theo dõi · 1D · v1

RSI14 ngày ≤23; ưu tiên theo dõi nhịp hồi.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • RSI14 ngày ≤23; chỉ nến đã đóng. RSI chu kỳ14, Wilder mean-seed, reset sau thiếu nến.
  • Mỗi nhánh nghỉ7ngày riêng; sét theo dõi không chặn sét cực đoan. Râu dưới = min(mở,đóng)−low, chia high−low của chính nến4H.
  • Dấu4H chỉ biết sau4Hđóng, chiếu lên ngày sau ngàyđóng; không là mẫu mới. Thống kê high>10%từclose dấu trong7/14ngày, không là winrate hoặc bảo đảm đảo chiều.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7140057.1%42.9%54.7%45.3%2.2%-11.1%
14140057.1%42.9%56.4%43.6%2.1%-11.1%
28140057.1%42.9%58.3%41.7%2.4%-13.3%
30140057.1%42.9%58.2%41.8%3.4%-13.5%
60140057.1%42.9%59.8%40.2%6.3%-13.6%
90140064.3%35.7%60.6%39.4%14.4%-15.8%
120140042.9%57.1%61.0%39.0%-3.2%-21.1%

Ngôi sao · BTC tăng mạnh cùng tin · v1

BTC tăng mạnh cùng sự kiện đã rà nguồn; dấu hồi cứu.

đọc tin và phản ứng giá; mẫu nhỏ, các sự kiện được chọn lại từ lịch sử

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân ngày BTC ≥7% cùng sự kiện tài chính/chính sách đã rà nguồn trong registry sự kiện; danh sách sao được chọn theo nghiên cứu hồi cứu, mỗi câu chuyện một sao. Không phải cứ tăng 7% là tự có sao và không chứng minh tin gây ra mức tăng.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
770057.1%42.9%53.1%46.9%1.7%-5.1%
1470071.4%28.6%54.3%45.7%12.1%-5.1%
2870071.4%28.6%56.2%43.8%9.9%-5.1%
3070071.4%28.6%56.0%44.0%16.7%-5.1%
6070085.7%14.3%57.0%43.0%18.3%-5.1%
90610100.0%0.0%58.7%41.3%30.1%-7.5%
120610100.0%0.0%56.6%43.4%22.7%-7.5%

Sao đỏ · BTC giảm mạnh cùng tin · v1

BTC ngày giảm ≥4,2% cùng tin xấu đã rà; mỗi câu chuyện một dấu.

Rà cấu trúc và rủi ro, không tự vào lệnh

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Ngày đã đóng giảm ít nhất4,2%; tin xấu vật chất có nguồn đã rà trong cùng ngày hoặc ngày trước. Một câu chuyện một dấu, không dùng kết quả tương lai để chọn.
  • 4H giảm3,5%, thủngđáy30/60, từchốiSMA50, đónggầnđáy/volume là hợp lưu bổ sung, không bắt buộc.
  • Mẫu hồi cứu có chủ đích; thiếu giờ công bố lịch sử được ghi riêng. Cập nhật nến tự chấm mốc7/14/30ngày; tin mới phải được rà nguồn.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

BTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7161056.2%43.8%54.0%46.0%2.4%-4.8%
14161050.0%50.0%55.9%44.1%1.3%-6.6%
28161056.2%43.8%57.3%42.7%3.7%-9.6%
30161056.2%43.8%57.1%42.9%5.3%-10.7%
60161068.8%31.2%58.4%41.6%10.8%-10.7%
90161075.0%25.0%59.2%40.8%20.7%-11.8%
120161068.8%31.2%58.0%42.0%19.2%-15.0%

Kim cương rõ · Altcoin xác nhận · v1

USD và tỷ lệ /BTC xác nhận nhịp tuần bằng giá đã đóng.

rà cơ hội theo nhịp altcoin nhiều tuần; vẫn cần chọn coin, điểm vào và mức dừng lỗ

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Trong 1 hoặc 2 tuần đóng tiếp sau seed: USD và tỷ lệ đều xanh và đóng > max(mở,đóng) của chính tuần seed. Đồng thời cả BTC/USD/tỷ lệ chưa đóng dưới low seed đã ghim. Không đổi màu ngược tuần seed.
  • Có thể thấy rõ mà không thấy mờ, vì seed ban đầu bị bộ lọc hiển thị mờ loại. Sau khi đợt kết thúc, cần một cặp 2 tuần tỷ lệ đỏ liên tiếp kể từ seed trước để cho phép đợt mới; không có cooldown cứng 8 tuần.

Dấu thị trường chung; trên BTC/coin riêng chỉ là ngữ cảnh, tỷ lệ đánh giá TOTAL3ES và TOTAL3ES/BTC, không phải coin đang mở.

TOTAL3ESBTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7130084.6%15.4%47.2%52.8%4.2%-3.8%
14130069.2%30.8%45.5%54.5%4.2%-6.0%
28130076.9%23.1%46.3%53.7%8.7%-6.0%
30130069.2%30.8%46.6%53.4%7.1%-6.0%
60121033.3%66.7%44.6%55.4%-2.5%-12.6%
90121058.3%41.7%47.5%52.5%1.9%-17.7%
120121033.3%66.7%47.5%52.5%-8.4%-21.2%

TOTAL3ES

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7130076.9%23.1%54.3%45.7%2.3%-7.6%
14120166.7%33.3%53.7%46.3%11.3%-9.0%
28120166.7%33.3%55.2%44.8%10.9%-11.0%
30120158.3%41.7%54.9%45.1%8.6%-11.5%
60111154.5%45.5%56.2%43.8%8.5%-19.6%
90111154.5%45.5%55.0%45.0%1.4%-30.5%
120101240.0%60.0%55.9%44.1%-4.4%-34.8%

Kim cương mờ · Altcoin khởi động · v1

Nhịp tuần chớm hình thành, chưa đủ bằng chứng xác nhận.

lập danh sách theo dõi; dấu có thể hết hiệu lực hoặc không chuyển thành kim cương rõ

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Tín hiệu tuần đã đóng của TOTAL3ES USD và TOTAL3ES/BTC. Một trong hai bối cảnh: BTC bật hỗ trợ trong 4 tuần khi đang điều chỉnh (thân tuần BTC ≥−3%); hoặc BTC tăng trước ≥20%/12 tuần hay ≥8%/4 tuần, tỷ lệ giảm trong 4 tuần trước và thân BTC ≥−4%.
  • Hỗ trợ BTC tuần đã biết: cụm pivot 2 trái/2 phải ghép trong 3%, ít nhất 2 điểm cách ≥3 tuần; đỉnh năm lịch trước, đỉnh 52 tuần trước; hoặc SMA50 tuần trước đã đóng, có điều kiện giữ trên và không dốc xuống so 4 tuần trước. Vùng chạm trong ±3%, đóng trên tâm.
  • Động lượng: thân USD hoặc tỷ lệ ≥0.5 ATR14 tuần trước, cả hai thân >−1 ATR riêng. Bản mờ đã lọc yêu cầu USD tuần xanh; nếu chỉ bối cảnh bật hỗ trợ thì chính thân tỷ lệ phải ≥0.5 ATR. Mỗi đợt tối đa một mờ; không tự thêm dấu thay thế khi seed bị lọc.

Dấu thị trường chung; trên BTC/coin riêng chỉ là ngữ cảnh, tỷ lệ đánh giá TOTAL3ES và TOTAL3ES/BTC, không phải coin đang mở.

TOTAL3ESBTC

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7240041.7%58.3%47.7%52.3%-1.3%-5.0%
14240062.5%37.5%46.4%53.6%3.1%-5.6%
28240058.3%41.7%47.4%52.6%4.0%-6.5%
30240058.3%41.7%47.9%52.1%3.1%-6.5%
60240062.5%37.5%47.3%52.7%4.5%-8.6%
90231056.5%43.5%49.9%50.1%2.2%-17.0%
120231060.9%39.1%50.6%49.4%7.6%-23.7%

TOTAL3ES

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7240054.2%45.8%55.4%44.6%0.4%-10.2%
14240075.0%25.0%55.3%44.7%8.4%-10.4%
28230178.3%21.7%57.0%43.0%10.3%-15.3%
30230173.9%26.1%56.7%43.3%12.6%-15.3%
60230169.6%30.4%58.9%41.1%8.4%-16.7%
90221163.6%36.4%58.0%42.0%25.6%-18.6%
120211257.1%42.9%58.9%41.1%2.2%-20.6%

Tròn xanh · XAU tăng mạnh · v1

Vàng có động lượng tăng mạnh so với biên độ trước đó.

nhận biết sức tăng; có thể trùng tròn vàng, không phải điều kiện phải chờ thêm để Long

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân ngày ≥1.5%; (đóng − mở) ≥1.25 TR14 trước; vị trí đóng ≥0.65. Cùng màu cách ít nhất 7 ngày theo giờ đóng phiên. Không bắt buộc vượt đỉnh/SMA. Chỉ spot, hiển thị 1D/2D/tuần.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

XAU

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
71640057.9%42.1%55.2%44.5%0.4%-1.2%
141640051.2%48.8%55.0%44.9%0.1%-1.7%
281640054.3%45.7%55.6%44.3%0.3%-2.6%
301640053.7%46.3%56.0%43.9%1.0%-2.7%
601640055.5%44.5%59.1%40.9%1.1%-3.6%
901622059.3%40.7%62.5%37.5%1.9%-4.3%
1201622062.3%37.7%65.2%34.8%2.6%-4.7%

Tròn đỏ · XAU suy yếu · v1

Vàng giảm mạnh, mất hỗ trợ hoặc bị từ chối tại cản.

rà rủi ro và kế hoạch bảo vệ Long; không tự bán hết hoặc Short chỉ vì dấu đỏ

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân ngày ≤−1.5%; (mở − đóng) ≥ TR14 trước; vị trí đóng ≤0.30. Một trong hai: đóng < low thấp nhất 20 phiên trước; hoặc high ≥ high cao nhất 20 phiên trước −0.25 TR14 và đóng < đóng phiên trước. Cùng màu cách ít nhất 7 ngày theo giờ đóng phiên. Không có điều kiện SMA.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

XAU

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
71091051.4%48.6%55.2%44.6%0.0%-1.6%
141082052.8%47.2%55.0%44.9%0.3%-2.1%
281082057.4%42.6%55.6%44.3%0.7%-2.7%
301082059.3%39.8%56.0%43.9%0.7%-2.8%
601073056.1%43.0%59.1%40.9%1.0%-4.0%
901073063.6%36.4%62.5%37.5%2.1%-4.8%
1201073063.6%36.4%65.2%34.8%3.4%-4.9%

Tròn vàng đậm · XAU phá nền hẹp · v1

Tròn vàng xuất hiện khi vượt đỉnh từ nền tích lũy hẹp.

ưu tiên rà nhịp tăng có nền tích lũy; không bảo đảm giá sẽ tiếp tục tăng

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Phải cùng ngày đã có tròn vàng XAU sau cooldown và đóng vượt high cao nhất 20 phiên trước.
  • Nền = biên high cao nhất − low thấp nhất của 20 phiên trước, chia TR14 trước; không phải nền SMA20. So độ rộng đã chuẩn hóa với đúng 250 giá trị độ rộng trước: tỷ lệ giá trị trước nhỏ hơn độ rộng hiện tại ≤1/3. Không có thời gian nghỉ riêng; là tập con của vàng XAU gốc.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

XAU

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
7480070.8%29.2%55.9%44.0%1.0%-0.8%
14480066.7%33.3%55.8%44.1%1.3%-0.9%
28480062.5%37.5%56.7%43.3%2.0%-1.3%
30480066.7%33.3%57.1%42.8%1.9%-1.5%
60480075.0%25.0%60.1%39.8%2.7%-2.7%
90471063.8%36.2%63.7%36.2%2.8%-3.2%
120471070.2%29.8%66.8%33.2%2.8%-3.6%

Tròn vàng · XAU bật đáy / vượt đỉnh 20 phiên · v1

Thân nến ngày ≥1.5% và ≥1 TR14 trước, đóng trong 30% trên; vượt đỉnh hoặc bật gần đáy 20 phiên trước.

tìm cơ hội Long XAU; không cần chờ thêm tròn xanh, nhưng phải kiểm vùng vào và cản

Điều kiện và kết quả lịch sử
  • Thân nến = 100 × (đóng / mở − 1), không phải thay đổi so với giá đóng hôm trước. Chỉ dùng nến đã đóng.
  • Thân ngày ≥1.5%; (đóng − mở) ≥ TR14 trước; (đóng − thấp)/(cao − thấp) ≥0.70. TR14 là trung bình True Range 14 phiên trước.
  • Một trong hai: đóng > high cao nhất 20 phiên trước; hoặc low hiện tại ≤ low thấp nhất 20 phiên trước + 0.25 TR14 và đóng > đóng phiên trước. Không có điều kiện SMA trong tròn vàng XAU gốc.
  • Hai dấu cùng màu cách nhau ít nhất 7 ngày lịch tính theo giờ đóng phiên thực. Chỉ XAU spot; dấu ngày chiếu lên 1D/2D/tuần, không phải detector 4H và không áp sang Binance XAUUSDT.

Chỉ áp dụng cho tài sản được liệt kê; không sao chép điều kiện sang chart khác.

XAU

NgàyMẫu đủChờThiếuGiá cao hơnGiá thấp hơnMốc so: cao hơnMốc so: thấp hơnThay đổi trung vịĐi ngược trung vị (MAE)
71430062.9%37.1%55.2%44.5%0.6%-1.2%
141430055.9%44.1%55.0%44.9%0.6%-1.6%
281430058.0%42.0%55.6%44.3%1.0%-2.6%
301430057.3%42.7%56.0%43.9%1.5%-2.6%
601430059.4%40.6%59.1%40.9%1.6%-3.5%
901412058.2%41.8%62.5%37.5%2.3%-4.0%
1201412061.7%38.3%65.2%34.8%2.3%-4.6%