Tổng quan thị trường

Bản dữ liệu xuất lúc 04:57 · 04/11/2026 VN · không realtime

BTC

76,969 USD

Nến giờ đóng 19:00 · 03/11/2026

360 ngày: Giảm -25.8%

Nhịp 90 ngày: Tăng → đang điều chỉnh

Nhịp 30 ngày: Đang giảm

Nến ngày đến 02/11/2026

XAU

3,906 USD/oz

Nến giờ đóng 19:00 · 03/11/2026

360 ngày: Đi ngang -1.4%

Nhịp 90 ngày: Tăng → đang điều chỉnh

Nhịp 30 ngày: Giảm · chớm hồi

Nến ngày đến 02/11/2026

Altcoin / BTC

0.2999

Nến giờ đóng 19:00 · 03/11/2026

360 ngày: Đi ngang -9.3%

Nhịp 90 ngày: Tăng → đang điều chỉnh

Nhịp 30 ngày: Giảm · chững lại 15 ngày

Nến ngày đến 02/11/2026

SPX

7,569 điểm

Nến giờ đóng 04:00 · 04/11/2026

360 ngày: Tăng +12.5%

Nhịp 90 ngày: Đi ngang

Nhịp 30 ngày: Đang giảm

Nến ngày đến 03/11/2026

VNINDEX

1,700 điểm

Nến giờ đóng 14:45 · 03/11/2026

360 ngày: Đi ngang +6.3%

Nhịp 90 ngày: Tăng → đang điều chỉnh

Nhịp 30 ngày: Hồi → giảm tiếp

Nến ngày đến 03/11/2026

Giờ nguồn và phần còn thiếu

Độ trễ ở trên tính tại lúc xuất bản, không phải lúc bạn đang xem. XAU, SPX và VNINDEX có lịch phiên riêng; chưa tự gắn nhãn nguồn cũ chỉ vì thị trường nghỉ. Nguồn lỗi không được hiển thị giá còn sót lại.

Thị trường đang ở khúc nào?

Nhịp hiện tại trong từng khoảng ngày. Đáy–đỉnh bên dưới tính theo giá đóng cửa. Trên điện thoại, vuốt bảng sang ngang để xem đủ thị trường.

KhoảngBTCXAUAltcoin / BTCSPXVNINDEX
7 ngày
Đang giảm -4.2%

Giảm 5 ngày -5.6%

Đóng cửa: 76,674 USD

Đáy–đỉnh đóng cửa: 76,674 – 81,249 USD

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

26/10/2026 – 02/11/2026 · 8 nến ngày.

4/7 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 76,674 USD

Giá đổi chiều ít nhất 2.48% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Giảm → đang hồi -1.8%

Giảm 2 ngày -4.7% → Tăng 3 ngày +1.8%

Đóng cửa: 3,947 USD/oz

Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,067 USD/oz

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

26/10/2026 – 02/11/2026 · 6 nến ngày.

3/5 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Giá đổi chiều ít nhất 1.83% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đi ngang -1.2%

Chưa có nhịp rõ

Đóng cửa: 0.2992

Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2992 – 0.3056

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

26/10/2026 – 02/11/2026 · 8 nến ngày.

3/7 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 0.2992

Giá đổi chiều ít nhất 2.20% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đang giảm -2.0%

Giảm 5 ngày -2.6% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4%

Đóng cửa: 7,569 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,744 điểm

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

27/10/2026 – 03/11/2026 · 6 nến ngày.

2/5 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 1.11% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đang giảm -3.5%

Giảm 6 ngày -3.8%

Đóng cửa: 1,700 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,700 – 1,767 điểm

Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

27/10/2026 – 03/11/2026 · 6 nến ngày.

1/5 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 1,700 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 1.61% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

14 ngày
Đang giảm -6.3%

Giảm 12 ngày -8.7%

Đóng cửa: 76,674 USD

Đáy–đỉnh đóng cửa: 76,674 – 84,025 USD

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

19/10/2026 – 02/11/2026 · 15 nến ngày.

6/14 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 76,674 USD

Giá đổi chiều ít nhất 3.73% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Giảm · chớm hồi -4.7%

Giảm 9 ngày -6.4% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8%

Đóng cửa: 3,947 USD/oz

Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,141 USD/oz

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

19/10/2026 – 02/11/2026 · 11 nến ngày.

5/10 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Giá đổi chiều ít nhất 2.74% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đi ngang -0.3%

Chưa có nhịp rõ

Đóng cửa: 0.2992

Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2992 – 0.3056

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

19/10/2026 – 02/11/2026 · 15 nến ngày.

8/14 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 0.2992

Giá đổi chiều ít nhất 3.30% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đang giảm -1.9%

Giảm 12 ngày -2.8% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4%

Đóng cửa: 7,569 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,757 điểm

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

20/10/2026 – 03/11/2026 · 11 nến ngày.

5/10 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 1.66% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng → đang điều chỉnh +0.5%

Tăng 3 ngày +4.9% → Giảm 11 ngày -4.2%

Đóng cửa: 1,700 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,692 – 1,774 điểm

Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

20/10/2026 – 03/11/2026 · 11 nến ngày.

4/10 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước

Gần đáy đóng cửa: 1,692 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 2.42% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

30 ngày
Đang giảm -9.5%

Giảm 29 ngày -11.4%

Đóng cửa: 76,674 USD

Đáy–đỉnh đóng cửa: 76,674 – 86,507 USD

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

03/10/2026 – 02/11/2026 · 31 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Gần đáy đóng cửa: 76,674 USD

Giá đổi chiều ít nhất 4.97% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Giảm · chớm hồi -4.7%

Giảm 21 ngày -7.6% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8%

Đóng cửa: 3,947 USD/oz

Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,195 USD/oz

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

02/10/2026 – 02/11/2026 · 22 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Giá đổi chiều ít nhất 3.66% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Giảm · chững lại 15 ngày -6.9%

Giảm 13 ngày -7.6% → từ đáy 18/10/2026: 15 ngày +0.5%

Đóng cửa: 0.2992

Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2977 – 0.3224

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

03/10/2026 – 02/11/2026 · 31 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh cao hơn, đáy ngang

Gần đáy đóng cửa: 0.2977

Giá đổi chiều ít nhất 4.40% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đang giảm -2.0%

Giảm 27 ngày -3.5% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4%

Đóng cửa: 7,569 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,819 điểm

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

02/10/2026 – 03/11/2026 · 23 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh ngang, đáy thấp hơn

Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 2.22% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Hồi → giảm tiếp -2.2%

Giảm 13 ngày -3.9% → Tăng 4 ngày +5.0% → Giảm 11 ngày -4.2%

Đóng cửa: 1,700 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,690 – 1,774 điểm

Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

02/10/2026 – 03/11/2026 · 23 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh sau thấp hơn

Gần đáy đóng cửa: 1,690 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 3.23% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

60 ngày
Tăng → đang điều chỉnh -5.6%

Tăng 6 ngày +14.6% → Giảm 42 ngày -11.5%

Đóng cửa: 76,674 USD

Đáy–đỉnh đóng cửa: 75,584 – 86,595 USD

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

03/09/2026 – 02/11/2026 · 61 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy ngang

Gần đáy đóng cửa: 75,584 USD

Giá đổi chiều ít nhất 7.45% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đang giảm -11.8%

Giảm 57 ngày -13.4% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8%

Đóng cửa: 3,947 USD/oz

Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,473 USD/oz

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

03/09/2026 – 02/11/2026 · 43 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz

Giá đổi chiều ít nhất 5.48% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng → điều chỉnh · chững lại 15 ngày +1.1%

Tăng 22 ngày +11.4% → Giảm 23 ngày -9.7% → từ đáy 18/10/2026: 15 ngày +0.5%

Đóng cửa: 0.2992

Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2959 – 0.3297

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

03/09/2026 – 02/11/2026 · 61 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy ngang

Gần đáy đóng cửa: 0.2959

Giá đổi chiều ít nhất 6.60% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng → đang điều chỉnh -1.9%

Tăng 20 ngày +3.5% → Giảm 27 ngày -3.5% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4%

Đóng cửa: 7,569 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,819 điểm

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

04/09/2026 – 03/11/2026 · 42 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh ngang, đáy thấp hơn

Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 3.33% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Giảm → hồi · chớm giảm -8.3%

Giảm 45 ngày -8.8% → Tăng 4 ngày +5.0% → từ đỉnh 23/10/2026: 11 ngày -4.2%

Đóng cửa: 1,700 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,690 – 1,853 điểm

Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

04/09/2026 – 03/11/2026 · 43 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Gần đáy đóng cửa: 1,690 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 4.84% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

90 ngày
Tăng → đang điều chỉnh +19.7%

Tăng 36 ngày +37.8% → Giảm 42 ngày -11.5%

Đóng cửa: 76,674 USD

Đáy–đỉnh đóng cửa: 62,837 – 86,595 USD

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

04/08/2026 – 02/11/2026 · 91 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy cao hơn (biên độ thu hẹp)

Giá đổi chiều ít nhất 8.69% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng → đang điều chỉnh -3.2%

Tăng 21 ngày +14.3% → Giảm 66 ngày -16.8% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8%

Đóng cửa: 3,947 USD/oz

Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,659 USD/oz

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

04/08/2026 – 02/11/2026 · 65 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz

Giá đổi chiều ít nhất 6.40% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng → đang điều chỉnh +1.2%

Tăng 49 ngày +14.4% → Giảm 23 ngày -9.7% → từ đáy 18/10/2026: 15 ngày +0.5%

Đóng cửa: 0.2992

Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2882 – 0.3297

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

04/08/2026 – 02/11/2026 · 91 nến ngày.

Cấu trúc: biên độ mở rộng

Giá đổi chiều ít nhất 7.70% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Đi ngang -2.0%

Chưa có nhịp rõ

Đóng cửa: 7,569 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,819 điểm

Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

05/08/2026 – 03/11/2026 · 64 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần

Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 3.88% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng → đang điều chỉnh -4.3%

Tăng 16 ngày +7.3% → Giảm 45 ngày -8.8% → từ đáy 19/10/2026: 15 ngày +0.6%

Đóng cửa: 1,700 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,690 – 1,853 điểm

Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50

Khoảng tính và cách chia nhịp

05/08/2026 – 03/11/2026 · 62 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Gần đáy đóng cửa: 1,690 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 5.65% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

180 ngày
Giảm → hồi · giảm dần 42 ngày -5.8%

Giảm 51 ngày -28.8% → Tăng 83 ngày +48.0% → từ đỉnh 21/09/2026: 42 ngày -11.5%

Đóng cửa: 76,674 USD

Đáy–đỉnh đóng cửa: 58,524 – 86,595 USD

Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

06/05/2026 – 02/11/2026 · 181 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy cao hơn (biên độ thu hẹp)

Giá đổi chiều ít nhất 12.42% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Hồi → giảm tiếp -15.9%

Giảm 66 ngày -16.0% → Tăng 40 ngày +17.2% → Giảm 66 ngày -16.8% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8%

Đóng cửa: 3,947 USD/oz

Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,735 USD/oz

Dưới SMA50 (dốc xuống) · Dưới SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

06/05/2026 – 02/11/2026 · 129 nến ngày.

Cấu trúc: đáy sau thấp hơn

Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz

Giá đổi chiều ít nhất 9.14% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng → chỉnh → tăng lại · giảm dần 38 ngày +5.2%

Tăng 28 ngày +16.3% → Giảm 65 ngày -12.8% → Tăng 49 ngày +14.4% → từ đỉnh 25/09/2026: 38 ngày -9.3%

Đóng cửa: 0.2992

Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2843 – 0.3305

Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

06/05/2026 – 02/11/2026 · 181 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần

Giá đổi chiều ít nhất 11.01% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Tăng · giảm dần 28 ngày +3.2%

Tăng 118 ngày +7.6% → từ đỉnh 06/10/2026: 28 ngày -3.2%

Đóng cửa: 7,569 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,267 – 7,819 điểm

Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

07/05/2026 – 03/11/2026 · 125 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh ngang, đáy cao hơn

Giá đổi chiều ít nhất 5.55% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Hồi → giảm tiếp -11.0%

Giảm 65 ngày -13.5% → Tăng 44 ngày +11.1% → Giảm 45 ngày -8.8% → từ đáy 19/10/2026: 15 ngày +0.6%

Đóng cửa: 1,700 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,669 – 1,928 điểm

Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

07/05/2026 – 03/11/2026 · 126 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy cao hơn (biên độ thu hẹp)

Gần đáy đóng cửa: 1,669 điểm

Giá đổi chiều ít nhất 8.06% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

360 ngày
Tăng → chỉnh → tăng lại · giảm dần 42 ngày -25.8%

(trước đó giảm 87 ngày -40.8%) → Tăng 94 ngày +30.9% → Giảm 51 ngày -28.8% → Tăng 83 ngày +48.0% → từ đỉnh 21/09/2026: 42 ngày -11.5%

Đóng cửa: 76,674 USD

Đáy–đỉnh đóng cửa: 58,524 – 105,979 USD

Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

07/11/2025 – 02/11/2026 · 361 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần

Giá đổi chiều ít nhất 20.00% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Hồi → giảm tiếp -1.4%

(trước đó tăng 28 ngày +14.2%) → Giảm 136 ngày -25.3% → Tăng 40 ngày +17.2% → Giảm 66 ngày -16.8% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8%

Đóng cửa: 3,947 USD/oz

Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 5,419 USD/oz

Dưới SMA50 (dốc xuống) · Dưới SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

07/11/2025 – 02/11/2026 · 254 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz

Giá đổi chiều ít nhất 12.80% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Giảm → hồi · giảm dần 152 ngày -9.3%

Giảm 157 ngày -19.4% → Tăng 33 ngày +19.8% → từ đỉnh 03/06/2026: 152 ngày -9.5%

Đóng cửa: 0.2992

Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2759 – 0.3422

Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

07/11/2025 – 02/11/2026 · 361 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần

Giá đổi chiều ít nhất 15.41% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Giảm → đang hồi +12.5%

Giảm 62 ngày -9.1% → Tăng 190 ngày +23.3% → từ đỉnh 06/10/2026: 28 ngày -3.2%

Đóng cửa: 7,569 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 6,344 – 7,819 điểm

Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

07/11/2025 – 03/11/2026 · 248 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần

Giá đổi chiều ít nhất 7.76% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Hồi → giảm tiếp · chững lại 104 ngày +6.3%

(trước đó tăng 64 ngày +20.4%) → Giảm 69 ngày -16.4% → Tăng 56 ngày +21.2% → Giảm 65 ngày -13.5% → từ đáy 22/07/2026: 104 ngày +1.9%

Đóng cửa: 1,700 điểm

Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,581 – 1,928 điểm

Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200

Khoảng tính và cách chia nhịp

07/11/2025 – 03/11/2026 · 245 nến ngày.

Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần

Giá đổi chiều ít nhất 11.29% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều.

Dấu gần nhất đã lưu

Dấu là đầu mối rà chart, không tự xác nhận mở hoặc đóng lệnh. Phần này mới gồm các nhóm dấu đã chuẩn bị cho Tổng quan.

BTC · dấu tròn

Tròn xanh · 21/09/2026

Biết từ 07:00 · 22/09/2026

BTC · tròn hồng

Tròn hồng · 10/10/2025

Biết từ 07:00 · 11/10/2025

BTC · sự kiện

Ngôi sao · 19/08/2026

Biết từ 07:00 · 20/08/2026 · ghi chú hồi cứu

XAU · dấu tròn

Tròn đỏ · 30/10/2026

Biết từ 04:00 · 31/10/2026

Altcoin · độ rộng và nhóm ngành

29.59% coin mạnh hơn BTC trong 7 ngày · 267/274 coin đủ dữ liệu. Snapshot 03/11/2026.

Độ rộng theo snapshot ngày, khác nguồn nến chart; chưa có manifest nguồn riêng.

Nhóm ngành theo từng khoảng ngày
  • 14 ngày: Chưa có nhóm đủ điều kiện
  • 180 ngày: Bảo mật & quyền riêng tư · +35.1% /BTC · 8/9 coin
  • 30 ngày: Ứng dụng & nội dung · +11.1% /BTC · 2/2 coin
  • 360 ngày: Chưa có nhóm đủ điều kiện
  • 60 ngày: Ứng dụng & nội dung · +25.0% /BTC · 2/2 coin
  • 7 ngày: Chưa có nhóm đủ điều kiện
  • 90 ngày: Ứng dụng & nội dung · +52.9% /BTC · 2/2 coin