| 7 ngày | Đang giảm -4.2% Giảm 5 ngày -5.6% Đóng cửa: 76,674 USD Đáy–đỉnh đóng cửa: 76,674 – 81,249 USD Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp26/10/2026 – 02/11/2026 · 8 nến ngày. 4/7 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 76,674 USD Giá đổi chiều ít nhất 2.48% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Giảm → đang hồi -1.8% Giảm 2 ngày -4.7% → Tăng 3 ngày +1.8% Đóng cửa: 3,947 USD/oz Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,067 USD/oz Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp26/10/2026 – 02/11/2026 · 6 nến ngày. 3/5 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Giá đổi chiều ít nhất 1.83% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đi ngang -1.2% Chưa có nhịp rõ Đóng cửa: 0.2992 Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2992 – 0.3056 Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp26/10/2026 – 02/11/2026 · 8 nến ngày. 3/7 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 0.2992 Giá đổi chiều ít nhất 2.20% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đang giảm -2.0% Giảm 5 ngày -2.6% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4% Đóng cửa: 7,569 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,744 điểm Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp27/10/2026 – 03/11/2026 · 6 nến ngày. 2/5 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm Giá đổi chiều ít nhất 1.11% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đang giảm -3.5% Giảm 6 ngày -3.8% Đóng cửa: 1,700 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,700 – 1,767 điểm Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp27/10/2026 – 03/11/2026 · 6 nến ngày. 1/5 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 1,700 điểm Giá đổi chiều ít nhất 1.61% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. |
|---|
| 14 ngày | Đang giảm -6.3% Giảm 12 ngày -8.7% Đóng cửa: 76,674 USD Đáy–đỉnh đóng cửa: 76,674 – 84,025 USD Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp19/10/2026 – 02/11/2026 · 15 nến ngày. 6/14 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 76,674 USD Giá đổi chiều ít nhất 3.73% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Giảm · chớm hồi -4.7% Giảm 9 ngày -6.4% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8% Đóng cửa: 3,947 USD/oz Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,141 USD/oz Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp19/10/2026 – 02/11/2026 · 11 nến ngày. 5/10 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Giá đổi chiều ít nhất 2.74% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đi ngang -0.3% Chưa có nhịp rõ Đóng cửa: 0.2992 Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2992 – 0.3056 Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp19/10/2026 – 02/11/2026 · 15 nến ngày. 8/14 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 0.2992 Giá đổi chiều ít nhất 3.30% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đang giảm -1.9% Giảm 12 ngày -2.8% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4% Đóng cửa: 7,569 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,757 điểm Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp20/10/2026 – 03/11/2026 · 11 nến ngày. 5/10 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm Giá đổi chiều ít nhất 1.66% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng → đang điều chỉnh +0.5% Tăng 3 ngày +4.9% → Giảm 11 ngày -4.2% Đóng cửa: 1,700 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,692 – 1,774 điểm Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp20/10/2026 – 03/11/2026 · 11 nến ngày. 4/10 phiên đóng cửa cao hơn phiên trước Gần đáy đóng cửa: 1,692 điểm Giá đổi chiều ít nhất 2.42% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. |
|---|
| 30 ngày | Đang giảm -9.5% Giảm 29 ngày -11.4% Đóng cửa: 76,674 USD Đáy–đỉnh đóng cửa: 76,674 – 86,507 USD Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp03/10/2026 – 02/11/2026 · 31 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Gần đáy đóng cửa: 76,674 USD Giá đổi chiều ít nhất 4.97% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Giảm · chớm hồi -4.7% Giảm 21 ngày -7.6% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8% Đóng cửa: 3,947 USD/oz Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,195 USD/oz Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp02/10/2026 – 02/11/2026 · 22 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Giá đổi chiều ít nhất 3.66% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Giảm · chững lại 15 ngày -6.9% Giảm 13 ngày -7.6% → từ đáy 18/10/2026: 15 ngày +0.5% Đóng cửa: 0.2992 Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2977 – 0.3224 Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp03/10/2026 – 02/11/2026 · 31 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh cao hơn, đáy ngang Gần đáy đóng cửa: 0.2977 Giá đổi chiều ít nhất 4.40% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đang giảm -2.0% Giảm 27 ngày -3.5% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4% Đóng cửa: 7,569 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,819 điểm Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp02/10/2026 – 03/11/2026 · 23 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh ngang, đáy thấp hơn Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm Giá đổi chiều ít nhất 2.22% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Hồi → giảm tiếp -2.2% Giảm 13 ngày -3.9% → Tăng 4 ngày +5.0% → Giảm 11 ngày -4.2% Đóng cửa: 1,700 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,690 – 1,774 điểm Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp02/10/2026 – 03/11/2026 · 23 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh sau thấp hơn Gần đáy đóng cửa: 1,690 điểm Giá đổi chiều ít nhất 3.23% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. |
|---|
| 60 ngày | Tăng → đang điều chỉnh -5.6% Tăng 6 ngày +14.6% → Giảm 42 ngày -11.5% Đóng cửa: 76,674 USD Đáy–đỉnh đóng cửa: 75,584 – 86,595 USD Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp03/09/2026 – 02/11/2026 · 61 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy ngang Gần đáy đóng cửa: 75,584 USD Giá đổi chiều ít nhất 7.45% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đang giảm -11.8% Giảm 57 ngày -13.4% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8% Đóng cửa: 3,947 USD/oz Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,473 USD/oz Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp03/09/2026 – 02/11/2026 · 43 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz Giá đổi chiều ít nhất 5.48% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng → điều chỉnh · chững lại 15 ngày +1.1% Tăng 22 ngày +11.4% → Giảm 23 ngày -9.7% → từ đáy 18/10/2026: 15 ngày +0.5% Đóng cửa: 0.2992 Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2959 – 0.3297 Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp03/09/2026 – 02/11/2026 · 61 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy ngang Gần đáy đóng cửa: 0.2959 Giá đổi chiều ít nhất 6.60% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng → đang điều chỉnh -1.9% Tăng 20 ngày +3.5% → Giảm 27 ngày -3.5% → từ đáy 02/11/2026: 1 ngày +0.4% Đóng cửa: 7,569 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,819 điểm Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp04/09/2026 – 03/11/2026 · 42 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh ngang, đáy thấp hơn Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm Giá đổi chiều ít nhất 3.33% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Giảm → hồi · chớm giảm -8.3% Giảm 45 ngày -8.8% → Tăng 4 ngày +5.0% → từ đỉnh 23/10/2026: 11 ngày -4.2% Đóng cửa: 1,700 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,690 – 1,853 điểm Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp04/09/2026 – 03/11/2026 · 43 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Gần đáy đóng cửa: 1,690 điểm Giá đổi chiều ít nhất 4.84% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. |
|---|
| 90 ngày | Tăng → đang điều chỉnh +19.7% Tăng 36 ngày +37.8% → Giảm 42 ngày -11.5% Đóng cửa: 76,674 USD Đáy–đỉnh đóng cửa: 62,837 – 86,595 USD Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp04/08/2026 – 02/11/2026 · 91 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy cao hơn (biên độ thu hẹp) Giá đổi chiều ít nhất 8.69% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng → đang điều chỉnh -3.2% Tăng 21 ngày +14.3% → Giảm 66 ngày -16.8% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8% Đóng cửa: 3,947 USD/oz Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,659 USD/oz Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp04/08/2026 – 02/11/2026 · 65 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz Giá đổi chiều ít nhất 6.40% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng → đang điều chỉnh +1.2% Tăng 49 ngày +14.4% → Giảm 23 ngày -9.7% → từ đáy 18/10/2026: 15 ngày +0.5% Đóng cửa: 0.2992 Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2882 – 0.3297 Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp04/08/2026 – 02/11/2026 · 91 nến ngày. Cấu trúc: biên độ mở rộng Giá đổi chiều ít nhất 7.70% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Đi ngang -2.0% Chưa có nhịp rõ Đóng cửa: 7,569 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,541 – 7,819 điểm Dưới SMA20 (dốc xuống) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp05/08/2026 – 03/11/2026 · 64 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần Gần đáy đóng cửa: 7,541 điểm Giá đổi chiều ít nhất 3.88% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng → đang điều chỉnh -4.3% Tăng 16 ngày +7.3% → Giảm 45 ngày -8.8% → từ đáy 19/10/2026: 15 ngày +0.6% Đóng cửa: 1,700 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,690 – 1,853 điểm Dưới SMA20 (đi ngang) · Dưới SMA50 Khoảng tính và cách chia nhịp05/08/2026 – 03/11/2026 · 62 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Gần đáy đóng cửa: 1,690 điểm Giá đổi chiều ít nhất 5.65% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. |
|---|
| 180 ngày | Giảm → hồi · giảm dần 42 ngày -5.8% Giảm 51 ngày -28.8% → Tăng 83 ngày +48.0% → từ đỉnh 21/09/2026: 42 ngày -11.5% Đóng cửa: 76,674 USD Đáy–đỉnh đóng cửa: 58,524 – 86,595 USD Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp06/05/2026 – 02/11/2026 · 181 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy cao hơn (biên độ thu hẹp) Giá đổi chiều ít nhất 12.42% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Hồi → giảm tiếp -15.9% Giảm 66 ngày -16.0% → Tăng 40 ngày +17.2% → Giảm 66 ngày -16.8% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8% Đóng cửa: 3,947 USD/oz Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 4,735 USD/oz Dưới SMA50 (dốc xuống) · Dưới SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp06/05/2026 – 02/11/2026 · 129 nến ngày. Cấu trúc: đáy sau thấp hơn Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz Giá đổi chiều ít nhất 9.14% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng → chỉnh → tăng lại · giảm dần 38 ngày +5.2% Tăng 28 ngày +16.3% → Giảm 65 ngày -12.8% → Tăng 49 ngày +14.4% → từ đỉnh 25/09/2026: 38 ngày -9.3% Đóng cửa: 0.2992 Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2843 – 0.3305 Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp06/05/2026 – 02/11/2026 · 181 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần Giá đổi chiều ít nhất 11.01% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Tăng · giảm dần 28 ngày +3.2% Tăng 118 ngày +7.6% → từ đỉnh 06/10/2026: 28 ngày -3.2% Đóng cửa: 7,569 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 7,267 – 7,819 điểm Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp07/05/2026 – 03/11/2026 · 125 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh ngang, đáy cao hơn Giá đổi chiều ít nhất 5.55% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Hồi → giảm tiếp -11.0% Giảm 65 ngày -13.5% → Tăng 44 ngày +11.1% → Giảm 45 ngày -8.8% → từ đáy 19/10/2026: 15 ngày +0.6% Đóng cửa: 1,700 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,669 – 1,928 điểm Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp07/05/2026 – 03/11/2026 · 126 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh thấp hơn, đáy cao hơn (biên độ thu hẹp) Gần đáy đóng cửa: 1,669 điểm Giá đổi chiều ít nhất 8.06% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. |
|---|
| 360 ngày | Tăng → chỉnh → tăng lại · giảm dần 42 ngày -25.8% (trước đó giảm 87 ngày -40.8%) → Tăng 94 ngày +30.9% → Giảm 51 ngày -28.8% → Tăng 83 ngày +48.0% → từ đỉnh 21/09/2026: 42 ngày -11.5% Đóng cửa: 76,674 USD Đáy–đỉnh đóng cửa: 58,524 – 105,979 USD Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp07/11/2025 – 02/11/2026 · 361 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần Giá đổi chiều ít nhất 20.00% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Hồi → giảm tiếp -1.4% (trước đó tăng 28 ngày +14.2%) → Giảm 136 ngày -25.3% → Tăng 40 ngày +17.2% → Giảm 66 ngày -16.8% → từ đáy 30/10/2026: 3 ngày +1.8% Đóng cửa: 3,947 USD/oz Đáy–đỉnh đóng cửa: 3,876 – 5,419 USD/oz Dưới SMA50 (dốc xuống) · Dưới SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp07/11/2025 – 02/11/2026 · 254 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Gần đáy đóng cửa: 3,876 USD/oz Giá đổi chiều ít nhất 12.80% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Giảm → hồi · giảm dần 152 ngày -9.3% Giảm 157 ngày -19.4% → Tăng 33 ngày +19.8% → từ đỉnh 03/06/2026: 152 ngày -9.5% Đóng cửa: 0.2992 Đáy–đỉnh đóng cửa: 0.2759 – 0.3422 Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp07/11/2025 – 02/11/2026 · 361 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần Giá đổi chiều ít nhất 15.41% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Giảm → đang hồi +12.5% Giảm 62 ngày -9.1% → Tăng 190 ngày +23.3% → từ đỉnh 06/10/2026: 28 ngày -3.2% Đóng cửa: 7,569 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 6,344 – 7,819 điểm Dưới SMA50 (đi ngang) · Trên SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp07/11/2025 – 03/11/2026 · 248 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy cao dần Giá đổi chiều ít nhất 7.76% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. | Hồi → giảm tiếp · chững lại 104 ngày +6.3% (trước đó tăng 64 ngày +20.4%) → Giảm 69 ngày -16.4% → Tăng 56 ngày +21.2% → Giảm 65 ngày -13.5% → từ đáy 22/07/2026: 104 ngày +1.9% Đóng cửa: 1,700 điểm Đáy–đỉnh đóng cửa: 1,581 – 1,928 điểm Dưới SMA50 (đi ngang) · Dưới SMA200 Khoảng tính và cách chia nhịp07/11/2025 – 03/11/2026 · 245 nến ngày. Cấu trúc: đỉnh & đáy thấp dần Giá đổi chiều ít nhất 11.29% từ đỉnh hoặc đáy gần nhất thì được tính là nhịp mới. Đỉnh/đáy được nhận ra sau khi giá đổi chiều. |
|---|